• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: chautan@isuzumailinh.vn

video

sản phẩm mới

ISUZU MU-X 3.0 AT 4X2

Dung tích:

Giá:960.000.000 VNĐ

EXZ (6X4)

Dung tích:

Giá:1.623.000.000 VNĐ

NPR85K (4X2)

Dung tích:2999

Giá:558.000.000 VNĐ

Chi tiết

  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN
  • THÙNG TẢI KÍN

  • Dung tích:
  • Giá:Liên hệ
  • Lượt xem:1575
  • THÙNG TẢI KÍN + XE TẢI THÙNG KÍN, LOẠI XE VẬN TẢI HÀNG ĐẦU VỚI TẢI TRỌNG ƯU VIỆT VÀ KINH TẾ - Thùng xe với kích thước chở hàng lớn rất thích hợp vận chuyển nhiều loại hàng hóa khác nhau. - Vật liệu thùng xe đa dạng, nhiều sự lựa chọn: • Vách ngoài: composite, tôn, nhôm hoặc bằng inox - Vách trong: tôn. • Sàn thùng: gỗ hoặc tôn phẳng. - Loại thùng 02 cửa sau hoặc 02 cửa sau và 01 cửa bên hông. - Kiểu dáng thùng xe thiết kế, sản xuất chất lượng tốt. Kiểu dáng đẹp phù hợp việc vận chuyển hàng hóa và dễ dàng quảng cáo trên vách ngoài của thùng xe.

THÙNG TẢI KÍN

+ XE TẢI THÙNG KÍN, LOẠI XE VẬN TẢI HÀNG ĐẦU VỚI TẢI TRỌNG ƯU VIỆT VÀ KINH TẾ
- Thùng xe với kích thước chở hàng lớn rất thích hợp vận chuyển nhiều loại hàng hóa khác nhau. 
- Vật liệu thùng xe đa dạng, nhiều sự lựa chọn: 
   • Vách ngoài: composite, tôn, nhôm hoặc bằng inox - Vách trong: tôn. 
   • Sàn thùng: gỗ hoặc tôn phẳng. 
- Loại thùng 02 cửa sau hoặc 02 cửa sau và 01 cửa bên hông. 
- Kiểu dáng thùng xe thiết kế, sản xuất chất lượng tốt. Kiểu dáng đẹp phù hợp việc vận chuyển 
hàng hóa và dễ dàng quảng cáo trên vách ngoài của thùng xe.
 
THÙNG TẢI KÍN / VAN TRUCK
THÔNG SỐ KỸ THUẬT(Specification) NLR55E NMR85H NPR85K NQR75L FRR90N FVR34Q FVR34S
KÍCH THƯỚC(Dimension)
OALxOAWxOAH mm 5.040 x 1.880 x 2.550 6.330 x 1.995 x 2.895 7.050 x 2.160 x 3.270 7.655 x 2.250 x 3.340 8.625 x 2.390 x 3.530 9.970 x 2.500 x 3.730 10.300 x 2.500 x 3.700
AW/CW mm 1.475/1.265 1.475/1.425 1.680/1.525 1.680/1.650 1.795/1.660 1.975/1.845 1.975/1.845
WB mm 2.475 3.345 3.845 4.175 4.990 5.550 6.040
HH mm 165 220 220 220 210 255 255
EH mm 815 990 1.030 1.085 1.175 1.330 1.100
FOH mm 1.110 1.110 1.110 1.110 1.170 1.440 1.440
ROH mm 1.455 1.875 2.095 2.370 2.465 2.980 2.820
LxWxH(Inside) mm 3,170 x 1.740 x 1.700 4.430 x 1.905 x 1.880 5.170 x 2.020 x 2.200 5.770 x 2.120 x 2.200 6.665 x 2.285 x 2.380 7.650 x 2.400 x 2.400 8.000 x 2.400 x 2.400
TRỌNG LƯỢNG(Weight)
Tổng tải trọng (Gross vehicle mass) kg 3.400 4.700 7.000 8.850 10.400 15.100 15.100
Trọng tải (Payload) Xe gắn máy/ motobike 1.200 1.750 3.400 5.100 5.900 8.400 8.400
                       
            
* Thông số kỹ thuật & hình ảnh có thể thay đổi mà không thông báo trước / The Specification and photo are subject to change without notice
 
* Tải về catalogue thùng xe
Go Top