• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: chautan@isuzumailinh.vn

video

sản phẩm mới

ISUZU MU-X 3.0 AT 4X2

Dung tích:

Giá:960.000.000 VNĐ

EXZ (6X4)

Dung tích:

Giá:1.623.000.000 VNĐ

NPR85K (4X2)

Dung tích:2999

Giá:558.000.000 VNĐ

Chi tiết

  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH

  • Dung tích:
  • Giá:Liên hệ
  • Lượt xem:1336
  • THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH + AN TOÀN, TIỆN DỤNG CHO VIỆC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG. - Thùng đông lạnh được trang bị máy lạnh làm lạnh với nhiệt độ thấp nhấp -20°C giúp hàng hóa được bảo quản tốt nhất. - Vách ngoài: GRP nhập khẩu Châu Âu - Vách trong: composite. - Vật liệu cách nhiệt Styrofoam RTM nhập khẩu Châu Âu - Sàn composite hoặc inox. - Máy lạnh: Thermo King, Thermal Master, Hwasung...

THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH

+ AN TOÀN, TIỆN DỤNG CHO VIỆC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG.
- Thùng đông lạnh được trang bị máy lạnh làm lạnh với nhiệt độ thấp nhấp -20°C giúp hàng hóa được bảo quản tốt nhất.
- Vách ngoài: GRP nhập khẩu Châu Âu - Vách trong: composite.
- Vật liệu cách nhiệt Styrofoam RTM nhập khẩu Châu Âu - Sàn composite hoặc inox.
- Máy lạnh: Thermo King, Thermal Master, Hwasung...
 
THÙNG TẢI ĐÔNG LẠNH / REFRIGERATOR VAN                                                                                                  
THÔNG SỐ KỸ THUẬT(Specification) NLR55E NMR85H NPR85K NQR75L FVR34Q
KÍCH THƯỚC(Dimension)
OALxOAWxOAH mm 4.980 x 1.800 x 2.560 6.200 x 1.880 x 2.880 7.010 x 2.150 x 3.150 7.600 x 2.250 x 3.280 9.800 x 2.500 x 3.860
AW/CW mm 1.475/1.265 1.475/1.425 1.680/1.525 1.680/1.650 1.975/1.845
WB mm 2.475 3.345 3.845 4.175 5.550
HH mm 165 220 220 220 255
EH mm 860 1.030 1.050 1.130 1.360
FOH mm 1.110 1.110 1.110 1.110 1.440
ROH mm 1.395 1.745 2.055 2.315 2.810
LxWxH(Inside) mm 3.020 x 1.640 x 1.650 4.220 x 1.690 x 1.780 5.000 x 1.990 x 2.040 5.520 x 2.020 x 2.070 7.300 x 2.320 x 2.380
TRỌNG LƯỢNG(Weight)
Tổng tải trọng (Gross vehicle mass) kg 3.400 4.700 7.000 8.850 15.100
Trọng tải (Payload) kg 920 1.500 3.400 4.700 8.200
 
 
Go Top