• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Mr. Tần

0983414999

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: tanpc@greenka.com.vn

video

sản phẩm mới

Chi tiết

  • QKR55FE4 (1.5- 2.4 TẤN)
  • QKR55FE4 (1.5- 2.4 TẤN)

  • Dung tích:2999
  • Giá:468.000.000 VNĐ
  • Lượt xem:39
  • Tổng trọng tải: 4.9 tới 5.5 tấn Tải trọng: 1.9 tới 2.9 tấn. ISUZU QKR77HE4 Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới – xe tải QKR, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này. Chính thức có mặt tại Việt Nam vào đầu năm 2012, đến nay, Isuzu đã được rất nhiều khách hàng tin cậy, đặc biệt là hộ gia đình, công ty có quy mô vừa và nhỏ, cũng như các đơn vị chuyên kinh doanh vận tải tại Việt Nam. Hiện nay, xe tải Isuzu QKR77HE4 có công suất 105 PS, vận hành linh hoạt và mạnh mẽ, phù hợp cho mọi đối tượng sử dụng. NỘI THẤT SANG TRỌNG, THANH NHÃ

TỔNG QUAN  XE ISUZU QKR77F4 THÙNG MUI KÍN 1.5 - 2.4  TẤN
Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới – xe tải QKR, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này. Chính thức có mặt tại Việt Nam vào đầu năm 2012, đến nay, Isuzu 1.9 tấn- 2,9 tấn đã được rất nhiều khách hàng tin cậy, đặc biệt là hộ gia đình, công ty có quy mô vừa và nhỏ, cũng như các đơn vị chuyên kinh doanh vận tải tại Việt Nam.
Hiện nay, xe tải Isuzu 1.9 tấn có công suất 105 PS, vận hành linh hoạt và mạnh mẽ, phù hợp cho mọi đối tượng sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

QKR77FE4

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

5,080 x 1,860 x 2,200

Vết bánh xe trước-sau (AL)mm

1,385/1,425

Chiều dài cơ sở (WB)mm

3,360

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

190

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

770

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,010/1,320

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

3,350

TRỌNG LƯỢNG

QKR77FE4

Tổng trọng tải kg

5,000

Trọng lượng bản thânkg

1,885

Dung tích thùng nhiên liệulít

100

Số chỗ ngồi

3

   
   
   
   
   

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

QKR55H

Loại động cơ

4JH1E4NC

Kiểu động cơ

Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh cc

2,999

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

95,4 x 104,9

Công suất cực đạiPs(kw)

105 (77) / 3200

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

230 (23) /1400-3200

Kiểu hộp số

5 số tiến và 1 số lùi

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

QKR55H (4x2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực

Hệ thống thắng

Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không

Bình điện

12v

Máy phát điện

12v-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

QKR55H (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa %

45,6

Tốc độ tối đa   km/h

95

Bán kình quay vòng tối thiểu   m            

5,8


NỘI THẤT SANG TRỌNG, THANH NHÃ




Go Top