• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: chautan@isuzumailinh.vn

video

sản phẩm mới

ISUZU MU-X 3.0 AT 4X2

Dung tích:

Giá:960.000.000 VNĐ

EXZ (6X4)

Dung tích:

Giá:1.623.000.000 VNĐ

NPR85K (4X2)

Dung tích:2999

Giá:558.000.000 VNĐ

Chi tiết

  • NQR75L (4X2)
  • NQR75L (4X2)

  • Dung tích:2999
  • Giá:614.000.000 VNĐ
  • Lượt xem:1719
  • Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian. Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết. Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay - Isuzu D-CORE - hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian. Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết. Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay - Isuzu D-CORE - hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

NQR75L (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

7,355 x 2,165 x 2,335

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,680 / 1,650

Chiều dài cơ sở (WB)mm

4,175

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

220

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

905

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,110 / 2,070

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

5,570

TRỌNG LƯỢNG

NQR75L (4x2)

Trọng lượng toàn bộkg

8,850

Trọng lượng bản thânkg

2,645

Dung tích thùng nhiên liệuLít

100

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

NQR75L (4x2)

Kiểu động cơ

4HK1 - E2N, D-core commonrail Turbo Intercooler

Loại

4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc

5,193

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

150(110) / 2,600

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

404(41) / 1,500-2,600

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện tử

Cơ câu phân phối khí

SOHC 16 valve

Kiểu hộp số

MYY6S

Loại hộp số

6 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NQR75L (4x2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp

Hệ thống phanh

Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không

Lốp xeTrước/sau

8.25-16-14PR

Máy phát điện

24V-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NQR75L (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

28

Tốc độ tối đakm/h

112

Bán kính quay vòng tối thiểum

8.3



 

 

Go Top