• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: chautan@isuzumailinh.vn

video

sản phẩm mới

ISUZU MU-X 3.0 AT 4X2

Dung tích:

Giá:960.000.000 VNĐ

EXZ (6X4)

Dung tích:

Giá:1.623.000.000 VNĐ

NPR85K (4X2)

Dung tích:2999

Giá:558.000.000 VNĐ

Chi tiết

  • ISUZU FVR34L – chassis ngắn (4×2)
  • ISUZU FVR34L – chassis ngắn (4×2)

  • Dung tích:
  • Giá:1.028.000.000 VNĐ
  • Lượt xem:1587
  • TỔNG QUAN ISUZU FVR34L – chassis ngắn (4×2) Dòng xe Isuzu F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.

TỔNG QUAN ISUZU FVR34L – chassis ngắn (4×2)
Dòng xe Isuzu F-Series xuất hiện tại Việt Nam từ năm 1997. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra, xe đạt tiêu chuẩn môi trường Euro 2: thân thiện hơn với môi trường.
Isuzu F-Series đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng. Ngoài ra, Isuzu F-series còn có thiết kế hiện đại với cabin chassis cứng cáp chắc chắn, buồng lái rộng rãi, thoải mái.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC

FVR34L (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

7,445 x 2,445 x 2,815

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,975 / 1,845

Chiều dài cơ sở (WB)mm

4,245

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

255

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

1,100

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,440 / 1,760

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

5,335

TRỌNG LƯỢNG

FVR34L (4x2)

Trọng lượng toàn bộkg

15,100

Trọng lượng bản thânkg

4,650

Dung tích thùng nhiên liệulít

200

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

FVR34L (4x2)

Kiểu động cơ

6HK1-E2N, D-core, Commonrail turbo Intercooler

Loại

6 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khi nạp tăng áp

Dung tích xi lanhcc

7,790

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

240(177) / 2,400

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

706 / 1,450

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện từ

Cơ câu phân phối khí

SOHC - 24 valve

Kiểu hộp số

MZW6P

Loại hộp số

6 cấp

   

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

FVR34L (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

32,4

Tốc độ tối đakm/h

106

Bán kình quay vòng tối thiểum

7.1

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

FVR34L (4x2)

Hệ thống lái

Điều chỉnh được độ cao thấp

Hệ thống phanh

Đầu mạch kép, trợ lực khí nén

Lốp xeTrước/sau

10.00R20-14PR

Máy phát điện

24V-50A



Go Top