• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: chautan@isuzumailinh.vn

video

sản phẩm mới

ISUZU MU-X 3.0 AT 4X2

Dung tích:

Giá:960.000.000 VNĐ

EXZ (6X4)

Dung tích:

Giá:1.623.000.000 VNĐ

NPR85K (4X2)

Dung tích:2999

Giá:558.000.000 VNĐ

Chi tiết

  • GVR (4X2)
  • GVR (4X2)

  • Dung tích:0
  • Giá:1.275.000.000 VNĐ
  • Lượt xem:1564
  • TỔNG QUAN ĐẦU KÉO ISUZU GVR (4X2) Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao. Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng. Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

TỔNG QUAN ĐẦU KÉO ISUZU GVR (4X2)
Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao.
Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.
Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠGVR (4X2)
Loại 6HK1-TCS
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125
Dung tích xi lanhcc 7,790
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 280 (206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 883 (90) / 1,450
Tỉ số nén 17.5 : 1
Máy phát điện 20V-50A
Máy đề 24V-5Kw
SÁT XIGVR (4X2)
Kiểu ly hợp Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợpmm 390
Loại hộp số ES-11109
Tỉ số truyền hộp số 1st: 9.48; 2nd: 6.58; 3rd:4.68;4th: 3.48; 5th:2.62; 6th:1.89; 7th:1.35; 8th: 1.000; 9th: 0.750; Rev: 8.97
Tỉ số truyền cuối 4.89
Phanh chính Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam
Phanh phụ Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Dạng lò xo tác động lên bánh sau
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg
Hệ thống treo trước Nhíp lá, giảm chấn
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 10 + 4.5 + 6
Bánh xe, vành 10.00R20
Dung tích thùng nhiên liệuLít 400
Số cấp tốc độ Hộp số 09 cấp với 02 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi
KÍCH THƯỚCGVR (4X2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,155 x 2,470 x 2,855
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,750
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 965
TRỌNG LƯỢNGGVR (4X2)
Tổng trọng tải đầu kéokg 16,785
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000
Tự trọngkg 5,590
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 34,215
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 34,100
THÔNG TIN CHUNGGVR (4X2)
Công thức bánh xe 4×2
Kiểu cabin Cabin lật, 03 ghế có giường nằm





Go Top