• slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
quangcao
quangcao

hỗ trợ trực tuyến

0984 255 788

Hỗ trợ Online:

Thông tin liên hệ

ĐT: 0984 255 788

Email: chautan@isuzumailinh.vn

video

sản phẩm mới

ISUZU MU-X 3.0 AT 4X2

Dung tích:

Giá:960.000.000 VNĐ

EXZ (6X4)

Dung tích:

Giá:1.623.000.000 VNĐ

NPR85K (4X2)

Dung tích:2999

Giá:558.000.000 VNĐ

Chi tiết

  • EXZ (6X4)
  • EXZ (6X4)

  • Dung tích:
  • Giá:1.623.000.000 VNĐ
  • Lượt xem:1522
  • TỔNG QUAN ĐẦU KÉO ISUZU EXZ (6X4) Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao. Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng. Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

TỔNG QUAN ĐẦU KÉO ISUZU EXZ (6X4)
Isuzu Forward Tractor GVR là sản phẩm xe đầu kéo nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản. Đây là sản phẩm đầu kéo hạng nhẹ, máy nhỏ, chất lượng đỉnh cao, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng container với hiệu quả kinh tế rất cao.
Xe được trang bị động cơ Commonrail tiên tiến, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, giảm chi phí vận hành, sửa chữa & bảo dưỡng.
Bên cạnh đó, xe có thiết kế khí động học hiện đại, trang bị tiện nghi giúp việc điều khiển linh hoạt & hiệu quả hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠEXZ (6X4)
Loại 6WF1-TCC
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw
SÁT XIEXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợpmm 390
Loại hộp số MJX16P
Tỉ số truyền hộp số Low: 1st: 14.012/2nd: 9.931/3rd: 6.839/4th:4.583/5th:3.057/6th:2.167/7th: 1.492/8th:1.000/Rev: 12.582 High: 1st: 11.341/2nd:8.038/3rd: 5.535/4th:3.709/5th:2.474/6th:1.754/7th: 1.207/8th: 0.809/Rev: 10.184
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh rơ mooc
Phanh đỗ xe Phanh bánh xe
Hệ thống lái Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm
Hệ thống treo trước Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 11.00R20 – 16PR
Dung tích thùng nhiên liệuLít 550
Số cấp tốc độ Hộp số 16 cấp với 2 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi
KÍCH THƯỚCEXZ (6X4)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,820 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB)mm 4,685
Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 661
TRỌNG LƯỢNGEXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéokg 33,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 60,000
Tự trọngkg 8,800
Khối lượng kéo theo thiết kếkg 51,005
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thôngkg 39,005
THÔNG TIN CHUNGEXZ (6X4)
Công thức bánh xe 6×4
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm





Go Top